Dịch

South America

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nam Mỹdanh từ riêngThe continent forming the southern part of the Americas; east of the Pacific Ocean, west of the Atlantic Ocean, south of North America and north of Antarctica.

Cụm từ (phrase)

South Americantính từ, danh từCủa, hoặc liên quan đến Nam Mỹ
South American foxdanh từĐồng nghĩa với zorro
South American coatidanh từMột loại coati thuộc loài Nasua nasua, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới của Nam Mỹ
South American gray foxdanh từLoài cáo thuộc loài Lycalopex griseus, được tìm thấy ở Argentina, Chile và Uruguay
South American sea liondanh từCon sư tử biển, tên khoa học là Otaria flavescens, được tìm thấy ở bờ biển Chile, Peru, Uruguay và Argentina, với cái đầu rất lớn và mõm hếch
South American bollworm mothdanh từHelicoverpa gelotopoeon, một loài bướm đêm
South American squirrel monkeydanh từLoài khỉ sống trên cây thuộc loài Saimiri sciureus, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Nam Mỹ

Ví dụ

  • , , .Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
  • .Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ.
  • .Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.

AI