Dịch

South American

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsawθ əˈmeə.ɹɪ.kən/US/ˈsʌʊθ əˈmɛɹəkən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến Nam Mỹtính từOf, or relating to South America.
  2. Người đến từ hoặc sống ở Nam Mỹdanh từA person from or living in South America.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. South AmericanDạng gốc (base form)
  2. South AmericansSố nhiều (plural)
  3. more South AmericanSo sánh hơn (comparative)
  4. most South AmericanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

South American foxdanh từĐồng nghĩa với zorro
South American gray foxdanh từLoài cáo thuộc loài Lycalopex griseus, được tìm thấy ở Argentina, Chile và Uruguay
South American sea liondanh từCon sư tử biển, tên khoa học là Otaria flavescens, được tìm thấy ở bờ biển Chile, Peru, Uruguay và Argentina, với cái đầu rất lớn và mõm hếch
South American squirrel monkeydanh từLoài khỉ sống trên cây thuộc loài Saimiri sciureus, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Nam Mỹ
South American coatidanh từMột loại coati thuộc loài Nasua nasua, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới của Nam Mỹ
South American bollworm mothdanh từHelicoverpa gelotopoeon, một loài bướm đêm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

AI