americano
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cà phê americanodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drink made of espresso coffee diluted with hot water.
- Rượu cocktail americanodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cocktail made with Campari, sweet vermouth, and club soda.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- americanoDạng gốc (base form)
- americanosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caffè americano | Thức uống làm từ cà phê espresso và nước nóng |
Ví dụ
- . . ?Và anh ấy đã uống americano. Thật thú vị. Anh ấy bị không dung nạp đường sữa hay đơn giản là thích cà phê đen?
- . , , , l'heure l'aperitif.Các bồi bàn mặc áo lê-gít kẻ sọc và tạp dề vải nỉ xanh. Bond gọi một ly Americano và quan sát những vị khách ăn mặc lố lăng rải rác, phần lớn đến từ Paris thì phải, ngồi trò chuyện tập trung và sôi nổi, tạo ra bầu không khí câu lạc bộ mang tính kịch nghệ của giờ khai vị.
- , " ," .Michael, người Hồng Kông da ngăm đen, nói: "Tôi thích Americano cỡ Venti," trong khi tay cầm cốc cà phê.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc americanoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýcaffè americano
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaamericano“American (coffee)”