Americanism
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phong tục kiểu Mỹ, nét văn hóa Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A custom peculiar to the United States or the Americans.
- Từ vựng tiếng Mỹ, đặc điểm tiếng Anh Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word, phrase or linguistic feature originating from or specific to American English usage.
- Sự chuộng Mỹ, tinh thần hướng Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A preference for the United States and the ideas it represents.
- Trào lưu Công giáo Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A putative current of Catholicism in the United States identified and condemned as heretical by Rome in the late 19th century, chiefly characterized by support for secularism and American institutions above Catholic doctrine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AmericanismDạng gốc (base form)
- AmericanismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pan-Americanismdanh từ | danh từ | Niềm tin vào lợi ích của tổ chức Pan-American |
| anti-Americanismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa bài Hoa Kì |
| Native Americanismdanh từ | danh từ | Hành vi hoặc lời nói đặc trưng của người Mỹ bản địa |
Ví dụ
- . , , .Bà Morton nổi tiếng với những từ ngữ tiếng Mỹ, những bữa tối kiêu kỳ, và những chiếc đầm Paris tuyệt đẹp.
- " ," . ", , .""Sự khác biệt quan trọng nhất giữa kế hoạch của chúng tôi và đối thủ là kế hoạch của chúng tôi sẽ đặt nước Mỹ lên hàng đầu," Trump nói. "Chủ nghĩa yêu nước Mỹ, chứ không phải chủ nghĩa toàn cầu, sẽ là tín điều của chúng tôi."
- , Hecker’s XIII’s , , .Hơn nữa, sự nhiệt tình mà các tư tưởng của Hecker được đón nhận trong số những người theo chủ nghĩa tự do Công giáo ở Pháp càng làm tăng thêm sự nghi ngờ của Leo XIII rằng chủ nghĩa Công giáo Mỹ lại là một nỗ lực khác, không khác gì mấy so với các chủ nghĩa Gallican trong quá khứ, nhằm khẳng định sự độc lập của một giáo hội quốc gia đối với Rô-ma.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
American-ism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha