Dịch

americano

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ameɾiˈkano/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc châu Mỹtính từAmerican (of, from or relating to the Americas)
  2. Thuộc Mỹ, thuộc Hoa Kỳtính từAmerican, US-American (of, from or relating to the United States)
  3. Người châu Mỹdanh từAmerican (native or inhabitant of the Americas) (usually male)
  4. Người Mỹ, người Hoa Kỳdanh từAmerican, US-American (native or inhabitant of the United States) (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. americanoDạng gốc (base form)
  2. americanísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. americanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. americanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. americanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

continente americanoChâu Mỹ
león americanoSư tử Mỹ
dólar americanoĐô-la Mỹ, đồng Mỹ, Mĩ kim
inglés americanoTiếng Anh Mỹ (nhiều loại tiếng Anh)
puño americanoTay đấm sắt
nativo americanodanh từNgười Mỹ bản địa
balón de fútbol americanoBóng đá (bóng)
visón americanoChồn Mỹ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người giàu hồi hương từ châu Mỹ
  1. someone who became rich in the Americas and returned to his country

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "Pax " .Cụm từ "Pax Americana" là một phép nghịch hợp.
  • .Đây là một mẫu đồng hồ Mỹ cổ.
  • .Miles Davis từng là một nhạc sĩ jazz người Mỹ.

AI