Dịch

criollo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkɾjojo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng creoletính từcreole
  2. Liên quan đến những người có nguồn gốc từ cha mẹ người châu Âu sống ở châu Mỹtính từRelated from people descended from European parents living in the Americas
  3. Một người có nguồn gốc từ cha mẹ châu Âu sống ở châu Mỹdanh từa person descended from European parents living in the Americas

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criolloDạng gốc (base form)
  2. criollísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. criollitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. criollasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. criollosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. criollaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pato criollodanh từNgan, vịt xiêm
criollo haitianodanh từTiếng Haiti (ngôn ngữ)
pabellón criolloMón ăn truyền thống bao gồm cơm, thịt bò xé nhỏ, đậu đen và chuối chiên lát
ají criolloNước sốt cay của Ecuador làm từ ajís
zapallo criollodanh từBí mùa đông
apio criollodanh từarracachachưa dịch
cebadilla criolladanh từCỏ cứu hộ
terapia criolladanh từĐồng nghĩa với champeta

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiếng creole
  1. creole

AI