Dịch

Creole

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɹiːəʊl/nguồnUS/ˈkɹeɪˌoʊl/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Là hậu duệ của những người định cư châu Âu sinh ra ở một quốc gia thuộc địadanh từA descendant of European settlers who is born in a colonized country.
  2. Bất kỳ ai có tổ tiên lai sinh ra ở một quốc gia thuộc địa của người châu Âu, đặc biệt hiện nay là người nói ngôn ngữ creoledanh từAnyone with mixed ancestry born in a country colonized by Europeans, now especially one who speaks a creole language.
  3. Liên quan đến hoặc đặc điểm của một người là người Creoletính từPertaining to or characteristic of someone who is a Creole.
  4. Các ngôn ngữ creole cụ thể, đặc biệt là ngôn ngữ Haitidanh từ riêngAny specific creole language, especially that of Haiti.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CreoleDạng gốc (base form)
  2. CreolesSố nhiều (plural)
  3. more CreoleSo sánh hơn (comparative)
  4. most CreoleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Creole pigdanh từLoài lợn bản địa ở Haiti, đã tuyệt chủng kể từ khi bị tiêu diệt vào những năm 1980 để hạn chế sự lây lan của dịch tả lợn
Creole Statedanh từ riêngBiệt danh không chính thức của Louisiana, một tiểu bang của Hoa Kỳ
Creole cottagedanh từTòa nhà đặc trưng của New Orleans, có một tầng rưỡi và mái dốc, với bức tường mặt tiền bốn cửa đối xứng và mặt ngoài bằng gỗ hoặc trát vữa
Louisiana Creoledanh từ riêngLoại creole dựa trên tiếng Pháp với các yếu tố của tiếng Tây Ban Nha, tiếng Mỹ bản địa và tiếng Tây Phi được người Creole Louisiana sử dụng
Creole cream cheesedanh từDạng pho mát nông dân, truyền thống ở khu vực New Orleans
Louisiana Creole Frenchdanh từ riêngĐồng nghĩa với Louisiana Creole
Haitian Creoledanh từ riêngTiếng Hai Ti
Cajun Creoletính từ, danh từLiên quan đến Louisiana thuộc Pháp, Xứ Cajun, hoặc người dân (cư dân) ở đó

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Một người gốc Phi sinh ra ở vùng Caribe hoặc châu Mỹ (ban đầu trái ngược với người nhập cư châu Phi)
  1. Someone of African descent who is born in the Caribbean or Americas (originally as opposed to an African immigrant).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcréole
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacriollo
  3. từ tiếng Bồ Đào Nhacrioulo

Cùng gốc (doublet)CriolloCriouloKrio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , ., "" , .
  • .
  • .

AI