Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Là hậu duệ của những người định cư châu Âu sinh ra ở một quốc gia thuộc địadanh từA descendant of European settlers who is born in a colonized country.
- Bất kỳ ai có tổ tiên lai sinh ra ở một quốc gia thuộc địa của người châu Âu, đặc biệt hiện nay là người nói ngôn ngữ creoledanh từAnyone with mixed ancestry born in a country colonized by Europeans, now especially one who speaks a creole language.
- Liên quan đến hoặc đặc điểm của một người là người Creoletính từPertaining to or characteristic of someone who is a Creole.
- Các ngôn ngữ creole cụ thể, đặc biệt là ngôn ngữ Haitidanh từ riêngAny specific creole language, especially that of Haiti.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CreoleDạng gốc (base form)
- CreolesSố nhiều (plural)
- more CreoleSo sánh hơn (comparative)
- most CreoleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Creole pigdanh từ | danh từ | Loài lợn bản địa ở Haiti, đã tuyệt chủng kể từ khi bị tiêu diệt vào những năm 1980 để hạn chế sự lây lan của dịch tả lợn |
| Creole Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh không chính thức của Louisiana, một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Creole cottagedanh từ | danh từ | Tòa nhà đặc trưng của New Orleans, có một tầng rưỡi và mái dốc, với bức tường mặt tiền bốn cửa đối xứng và mặt ngoài bằng gỗ hoặc trát vữa |
| Louisiana Creoledanh từ riêng | danh từ riêng | Loại creole dựa trên tiếng Pháp với các yếu tố của tiếng Tây Ban Nha, tiếng Mỹ bản địa và tiếng Tây Phi được người Creole Louisiana sử dụng |
| Creole cream cheesedanh từ | danh từ | Dạng pho mát nông dân, truyền thống ở khu vực New Orleans |
| Louisiana Creole Frenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Louisiana Creole |
| Haitian Creoledanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Hai Ti |
| Cajun Creoletính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Louisiana thuộc Pháp, Xứ Cajun, hoặc người dân (cư dân) ở đó |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Một người gốc Phi sinh ra ở vùng Caribe hoặc châu Mỹ (ban đầu trái ngược với người nhập cư châu Phi)
- Someone of African descent who is born in the Caribbean or Americas (originally as opposed to an African immigrant).
Họ từ (word family)
cùng gốc CreoleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , ., "" , .
- .
- .