Dịch

Criollo

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Là loại thuốc lá chủ yếu dùng để làm xì gàdanh từ riêngA kind of tobacco primarily used in making cigars.
  3. Là thành viên của một tầng lớp xã hội ở các thuộc địa của Tây Ban Nha vào thế kỷ 16, sinh ra ở các thuộc địa nhưng có dòng dõi châu Âudanh từA member of a social class, in the 16th-century Spanish colonies, who were born in the colonies but had European lineage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CriolloDạng gốc (base form)
  2. CriollosSố nhiều (plural)
  3. criollosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bombo criollodanh từCác họ trống của Mỹ Latinh đều có nguồn gốc từ trống bass châu Âu và truyền thống đánh trống bản địa của Mỹ Latinh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacriollo
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhacrioulo

Cùng gốc (doublet)CreoleCriouloKrio

AI