Dịch

Abraham

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈeɪ.bɹə.hæm/US/ˈeɪ.bɹəˌhæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam Áp-ra-hamdanh từ riêngA prophet in the Old Testament, Qur'an and Aqdas; a Semitic patriarch son of Terah who practiced monotheism, father of the Jewish patriarch Isaac by Sarah and the Arab patriarch Ishmael by Hagar.
  2. Tên nam Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Họ dựa trên chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  4. Sura 14 Qur'andanh từ riêngThe 14th sura (chapter) of the Qur'an.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AbrahamDạng gốc (base form)
  2. AbrahamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abraham lincolndanh từTổng thống Abraham Lincoln
Abraham mandanh từNgười ăn xin bị bệnh tâm thần
Abraham covedanh từĐồng nghĩa với Abraham man
Abraham-covedanh từĐồng nghĩa với Abraham man
sham Abrahamđộng từGiả vờ bị bệnh hoặc mất trí
Plains of Abrahamdanh từ riêngVùng đồng bằng ở thành phố Quebec, Quebec, Canada; một đồng bằng ven sông trên đỉnh vách đá ở rìa sông Saint-Lawrence
Abraham Lincoln hatdanh từChiếc mũ ống màu đen giống loại mũ của tổng thống Mỹ Abraham Lincoln
Abraham's barmdanh từ riêngĐồng nghĩa với Abraham's bosom

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa hàng thời trang rẻ
  1. A shop selling cheap and low-quality clothes, especially in the East End of London.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1900 .., Khnum-hotpe , , , .Vào khoảng năm 1900 trước Công nguyên, những người trong đoàn caravan được khắc họa trong ngôi mộ Khnum-hotpe có lừa, trong khi Kinh Thánh nói rằng Áp-ra-ham và đoàn người của ông, những người theo cách giải thích truyền thống được cho là sống cùng thời, đã có lạc đà.
  • . . guest-starred “ ” .Abraham Lincoln từng bị trầm cảm nặng. Có người nói ông là người đồng tính. Ông từng tham gia diễn xuất khách mời trong một tập phim Star Trek và trở thành thợ săn ma cà rồng.
  • .Farmer cũng tình cờ là chuyên gia mà Franck và đồng tác giả Daniel Abraham cần để chuyển thể tiểu thuyết của họ lên màn ảnh.

AI