abram
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Màu nâu đỏtính từAuburn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abramDạng gốc (base form)
- abramsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Abram covedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Abraham man |
| Abram-covedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Abraham man |
| Abram-Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn ở Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc abramNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Abram được tám mươi sáu tuổi khi Agar sinh cho ông Ismael
- , .Abram tin Chúa, và điều đó được kể cho ông là sự công chính
- , .Và Abram tiến về phía trước, đi và tiếp tục đi về phía nam