Dịch

Abrahamic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến tổ phụ Áp-ra-hamtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Abraham, the patriarch.
  2. Xuất phát từ truyền thống tôn giáo của Abrahamtính từkhông so sánh (not comparable)Descended from the religious tradition of Abraham.
  3. Thành viên của tôn giáo Áp-ra-ham (thường là Cơ đốc giáo, Do Thái và Hồi giáo)danh từA member of an Abrahamic religion (usually Christians, Jews, and Muslims).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AbrahamicDạng gốc (base form)
  2. AbrahamicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pan-Abrahamictính từLiên quan đến tất cả các tôn giáo Áp-ra-ham
pre-Abrahamictính từLiên quan đến thời điểm trước khi các tôn giáo Áp-ra-ham xuất hiện
anti-Abrahamictính từĐối lập với các tôn giáo hoặc học thuyết của Áp-ra-ham
Abrahamic religionChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Abraham-ic

Ví dụ

  • [] , , ,
  • , , .
  • .

AI