Dịch

Semitic

C1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bài Do Tháitính từOf or pertaining to a subdivision of Afroasiatic Semitic languages: Akkadian, Amharic, Arabic, Aramaic, Hebrew, Maltese, Phoenician, Syriac, Tigrigna etc.
  2. (thuộc) người Semittính từOf or pertaining to the Semites; of or pertaining to one or more Semitic peoples.
  3. (thuộc) dòng dõi Semtính từOf or pertaining to the descendants of Shem, the eldest of three sons of Noah.
  4. Ngữ tộc Semit, các ngôn ngữ Semitdanh từ riêngThe Semitic languages in general.

Cụm từ (phrase)

semitic languageNgôn ngữ Semit
semitic languagesCác ngôn ngữ Semit
semitic originNguồn gốc Semit
semitic peopleNgười Semit
semitic peoplesCác dân tộc Semit
semitic rootGốc từ Semit
anti-Semitictính từLiên quan đến hoặc thể hiện chủ nghĩa bài Do Thái
East Semiticdanh từ riêngNhóm nhỏ của ngôn ngữ Semit, được chứng thực bởi hai ngôn ngữ riêng biệt, tiếng Akkad và tiếng Eblaite, cả hai đều đã tuyệt chủng từ lâu

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
(thuộc) người Do Thái
  1. Of or pertaining to the Israeli, Jewish, or Hebrew people.

Ví dụ

  • , .Mặt khác, các học giả cho rằng người Philistine là một dân tộc Ấn-Âu không có quan hệ họ hàng với người Palestine gốc Semit.
  • ( ) .Các tôn giáo bắt nguồn từ Semit (Kitô giáo và Hồi giáo) được tôn vinh ở cấp quốc gia tại phần lớn châu Phi.
  • ?Tiếng Amhara có phải là một ngôn ngữ Semit không?

AI