Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bài Do Tháitính từOf or pertaining to a subdivision of Afroasiatic Semitic languages: Akkadian, Amharic, Arabic, Aramaic, Hebrew, Maltese, Phoenician, Syriac, Tigrigna etc.
- (thuộc) người Semittính từOf or pertaining to the Semites; of or pertaining to one or more Semitic peoples.
- (thuộc) dòng dõi Semtính từOf or pertaining to the descendants of Shem, the eldest of three sons of Noah.
- Ngữ tộc Semit, các ngôn ngữ Semitdanh từ riêngThe Semitic languages in general.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semitic language | Ngôn ngữ Semit | |
| semitic languages | Các ngôn ngữ Semit | |
| semitic origin | Nguồn gốc Semit | |
| semitic people | Người Semit | |
| semitic peoples | Các dân tộc Semit | |
| semitic root | Gốc từ Semit | |
| anti-Semitictính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc thể hiện chủ nghĩa bài Do Thái |
| East Semiticdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nhỏ của ngôn ngữ Semit, được chứng thực bởi hai ngôn ngữ riêng biệt, tiếng Akkad và tiếng Eblaite, cả hai đều đã tuyệt chủng từ lâu |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
(thuộc) người Do Thái
- Of or pertaining to the Israeli, Jewish, or Hebrew people.
Họ từ (word family)
cùng gốc SemiticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mặt khác, các học giả cho rằng người Philistine là một dân tộc Ấn-Âu không có quan hệ họ hàng với người Palestine gốc Semit.
- ( ) .Các tôn giáo bắt nguồn từ Semit (Kitô giáo và Hồi giáo) được tôn vinh ở cấp quốc gia tại phần lớn châu Phi.
- ?Tiếng Amhara có phải là một ngôn ngữ Semit không?