Dịch

Ibrahim

danh từ riêng (proper noun)
US/ˌɪbɹɑˈhim/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà tiên tri Abraham trong đạo Hồidanh từ riêngThe prophet Abraham in Islam.
  2. Chương thứ 14 (sura) của Kinh Qur'andanh từ riêng14th chapter (sura) of Quran.
  3. Tên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. IbrahimDạng gốc (base form)
  2. Brahim (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Beck-Ibrahim diseasedanh từĐồng nghĩa với congenital cutaneous candidiasis

Họ từ (word family)

cùng gốc Ibrahim

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI