Dịch

Abraham man

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các người ăn xin giả vờ ốm yếu, về thể chất hoặc tinh thần, để được bố thídanh từAny beggar who pretends to be ill, physically or mentally, to obtain alms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. Abraham manDạng gốc (base form)
  2. Abraham men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sham Abrahamđộng từGiả vờ bị bệnh hoặc mất trí
sham AbramChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ăn xin bị bệnh tâm thần
  1. A mentally ill beggar.

Đồng nghĩa (synonym)

AI