WORM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của viết một lần, đọc nhiều lầndanh từInitialism of write once, read many.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WORMDạng gốc (base form)
- WORMsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)the early bird gets the wormCon chim đầu bắt sâured wormCon giun đấtworm foodHoặc nhiều xác chết, đặc biệt đang trong tình trạng phân hủy; vẫn cònworm turnsHoàn cảnh thay đổi để bên bất lợi trước đó có được lợi thế hoặc ngược lạiworm-eatenTrái cây hoặc thức ăn khác bị sâu ăn, đặc biệt có sâu bên trongeven a worm will turnCon giun xéo lắm cũng quằn