Dịch

worm food

danh từ (noun)
UK/ˈwɜːm ˈfuːd/US/ˈwɝm ˈfud/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hoặc nhiều xác chết, đặc biệt đang trong tình trạng phân hủy; vẫn còndanh từkhông đếm được (uncountable)One or more corpses, especially in a state of decay; remains.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , . " ."
  • , .
  • " , ," .

AI