Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
worm food
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɜː
m
ˈ
f
uː
d
/
US
/ˈ
w
ɝ
m
ˈ
f
u
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hoặc nhiều xác chết, đặc biệt đang trong tình trạng phân hủy; vẫn còn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
One or more corpses, especially in a state of decay; remains.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dead
corpse
dog meat
Ví dụ
At
a
state
clemency
board
hearing
earlier
this
month
,
a
prosecutor
said
that
Mr
.
Parker
once
joked
that
he
had
turned
the
Warrens
into
"
worm
food
.
"
Whatever
happens
,
we're
all
worm
food
.
"
It's
something
that
you
want
to
do
instead
of
being
ashes
or
worm
food
,
to
be
some
kind
of
asset
instead
of
being
in
the
ground
,
"
she
said
.
AI
1
Hoặc nhiều xác chết
1
Hoặc nhiều xác chết
1
Hoặc nhiều xác chết