Dịch

worm-eaten

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trái cây hoặc thức ăn khác bị sâu ăn, đặc biệt có sâu bên trongtính từOf fruit or other food, eaten by worms, especially having a worm inside.
  2. Thối nát hoặc mục náttính từRotten or decrepit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worm-eatenDạng gốc (base form)
  2. more worm-eatenSo sánh hơn (comparative)
  3. most worm-eatenSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . , .
  • , .
  • , , 60 , .., , , , 1630, . 10–15 , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI