worm-eaten
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trái cây hoặc thức ăn khác bị sâu ăn, đặc biệt có sâu bên trongtính từOf fruit or other food, eaten by worms, especially having a worm inside.
- Thối nát hoặc mục náttính từRotten or decrepit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worm-eatenDạng gốc (base form)
- more worm-eatenSo sánh hơn (comparative)
- most worm-eatenSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , . , .
- , .
- , , 60 , .., , , , 1630, . 10–15 , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha