Dịch

worm turns

cụm từ (phrase)
UK/ˈwɜːm ˈtɜːnz/US/ˈwɝm ˈtɝnz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn cảnh thay đổi để bên bất lợi trước đó có được lợi thế hoặc ngược lạicụm từCircumstances change so that a previously disadvantaged party gains the advantage, or vice-versa.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . .
  • .
  • " ."

AI