Dịch

rom

B2tính từ (adjective)
UK/rom/

Nghĩa chính

  1. Dạng viết tắt của romantính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of roman.

Cụm từ (phrase)

rom cartridgeBăng rom
rom chipChip rom
CD-ROMdanh từĐĩa CD-ROM
Rom.danh từ riêngViết tắt của Romans
LV-ROMdanh từViết tắt của LaserVision Read Only Memory
BD-ROMdanh từViết tắt của Blu-ray Disc read-only memory
GD-ROMdanh từViết tắt của gigabyte disk read-only memory: một định dạng đĩa quang độc quyền, giống như CD-ROM nhưng có dung lượng lưu trữ cao hơn, được sử dụng bởi một số hệ thống trò chơi điện tử nhất định
DVD-ROMdanh từViết tắt của Digital Versatile Disc read-only memory: một đĩa DVD có nội dung có thể đọc được nhưng không thể ghi được

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn cần phải tự giải mã bản ROM.

AI