write once
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc loại công nghệ lưu trữ trong đó dữ liệu sau khi được ghi sẽ không thể bị xóa hoặc sửa đổitính từkhông so sánh (not comparable)Of a type of storage technology in which data, once written, cannot be erased or modified.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| write once, read manycụm từ | cụm từ | Thiết bị lưu trữ dữ liệu trong đó thông tin một khi đã được ghi thì không thể sửa đổi được |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)