Nghĩa chính
- Buổi hòa nhạc ngoài trờidanh từA promenade concert.
- Đường dạo mát, cuộc dạo chơidanh từA promenade.
- Tiệc dạ vũ, dạ hội tốt nghiệpdanh từA formal ball held at a high school or college on special occasions; e.g., near the end of the academic year.
- Dự tiệc dạ vũ, dự dạ hội tốt nghiệpđộng từnội động từ (intransitive)To attend a prom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to prom | Đi dự dạ hội | |
| prom date | Bạn nhảy dạ hội | |
| prom dress | Váy dạ hội | |
| prom kingdanh từ | danh từ | Vua dạ hội |
| prom night | Đêm dạ hội | |
| prom queendanh từ | danh từ | Hoa khôi dạ hội |
| prom.danh từ | danh từ | Viết tắt của promotion |
| JS promdanh từ | danh từ | Một buổi dạ hội ở trường trung học; một sự kiện khiêu vũ trang trọng dành cho học sinh trung học cơ sở và/hoặc trung học phổ thông |
Ví dụ
- ( ): ? / : ?Brody (Damian Lewis): Em sẽ đi dự dạ vũ với anh chứ? / Carrie: Em có được tặng hoa cài áo không?
- > > 3 , . […] , . , .Dạ hội của tôi diễn ra trong khoảng 3 tuần nữa, tính theo thời gian chuẩn bị dạ hội thì chẳng còn bao lâu. […] nhưng sếp đối xử với anh ấy rất tệ, khiến số tiền kiếm được thực sự không bõ. Dù có đi dự dạ hội hay không, Tom thực sự nên bắt đầu tìm việc khác.
- .Anh ấy được bầu làm vua dạ hội.