Dịch

prom

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɹɒm/US/pɹɑm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Buổi hòa nhạc ngoài trờidanh từA promenade concert.
  2. Đường dạo mát, cuộc dạo chơidanh từA promenade.
  3. Tiệc dạ vũ, dạ hội tốt nghiệpdanh từA formal ball held at a high school or college on special occasions; e.g., near the end of the academic year.
  4. Dự tiệc dạ vũ, dự dạ hội tốt nghiệpđộng từnội động từ (intransitive)To attend a prom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promNguyên thể (infinitive)
  2. promsSố nhiều (plural)
  3. prommedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prommingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go to promĐi dự dạ hội
prom dateBạn nhảy dạ hội
prom dressVáy dạ hội
prom kingdanh từVua dạ hội
prom nightĐêm dạ hội
prom queendanh từHoa khôi dạ hội
prom.danh từViết tắt của promotion
JS promdanh từMột buổi dạ hội ở trường trung học; một sự kiện khiêu vũ trang trọng dành cho học sinh trung học cơ sở và/hoặc trung học phổ thông

Ví dụ

  • ( ): ? / : ?Brody (Damian Lewis): Em sẽ đi dự dạ vũ với anh chứ? / Carrie: Em có được tặng hoa cài áo không?
  • > > 3 , . […] , . , .Dạ hội của tôi diễn ra trong khoảng 3 tuần nữa, tính theo thời gian chuẩn bị dạ hội thì chẳng còn bao lâu. […] nhưng sếp đối xử với anh ấy rất tệ, khiến số tiền kiếm được thực sự không bõ. Dù có đi dự dạ hội hay không, Tom thực sự nên bắt đầu tìm việc khác.
  • .Anh ấy được bầu làm vua dạ hội.

AI