Dịch

promised

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɹɒm.ɪst/US/ˈpɹɑ.mɪst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đã được hứa hẹn, theo như đã hứatính từkhông so sánh (not comparable)Due to become manifest because of a past promise.
  2. Đã hứa hôn, đã đính ước, có lời thềtính từkhông so sánh (not comparable)Under obligation to some future commitment, such as a marriage or vocation.
  3. Hứatính từkhông so sánh (not comparable)Predicted; expected; anticipated.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của promiseđộng từsimple past and past participle of promise

Cụm từ (phrase)

promised landdanh từ riêng, danh từĐất hứa
promised onedanh từVị tiên tri mới đã được hứa
Bang That Was Promiseddanh từ riêngLần đầu tiên Jaime Lannister và Brienne xứ Tarth quan hệ tình dục
promised messiahĐấng cứu thế được hứa hẹn
promised 3,000 years agocụm từChế nhạo tuyên bố rằng Israel đã được Thiên Chúa hứa ban cho người Do Thái cách đây 3.000 năm
000 years agoChưa có nghĩa
promised 3Chưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .À, bạn đã đến như đã hứa.
  • , , , , “ Neskaya .Sau một thoáng, khi họ khiêu vũ, chàng cất lời hỏi, và nàng đáp: “Thiếp đã có lời thề phụng sự Tháp Neskaya.
  • , .Không những vẫn chưa thấy dấu hiệu nào của sự phục hồi kinh tế như kỳ vọng, mà kỹ năng thuyết trình của họ còn biến thành một trò hề.

AI