Nghĩa chính
- Đã được hứa hẹn, theo như đã hứatính từkhông so sánh (not comparable)Due to become manifest because of a past promise.
- Đã hứa hôn, đã đính ước, có lời thềtính từkhông so sánh (not comparable)Under obligation to some future commitment, such as a marriage or vocation.
- Hứatính từkhông so sánh (not comparable)Predicted; expected; anticipated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của promiseđộng từsimple past and past participle of promise
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| promised landdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Đất hứa |
| promised onedanh từ | danh từ | Vị tiên tri mới đã được hứa |
| Bang That Was Promiseddanh từ riêng | danh từ riêng | Lần đầu tiên Jaime Lannister và Brienne xứ Tarth quan hệ tình dục |
| promised messiah | Đấng cứu thế được hứa hẹn | |
| promised 3,000 years agocụm từ | cụm từ | Chế nhạo tuyên bố rằng Israel đã được Thiên Chúa hứa ban cho người Do Thái cách đây 3.000 năm |
| 000 years ago | Chưa có nghĩa | |
| promised 3 | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .À, bạn đã đến như đã hứa.
- , , , , “ Neskaya .Sau một thoáng, khi họ khiêu vũ, chàng cất lời hỏi, và nàng đáp: “Thiếp đã có lời thề phụng sự Tháp Neskaya.
- , .Không những vẫn chưa thấy dấu hiệu nào của sự phục hồi kinh tế như kỳ vọng, mà kỹ năng thuyết trình của họ còn biến thành một trò hề.
Họ từ (word family)
cùng gốc promisedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha