Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpromised
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hứa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not promised.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
promised
Ví dụ
But
in
the
very
act
of
saying
he
will
pay
the
unpromised
debt
Hal
makes
a
promise
to
Shakespeare's
audience
—
or
Shakespeare
makes
it
through
Hal
...
AI
1
Không hứa
1
Không hứa
1
Không hứa