Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
write once, read many
cụm từ
(phrase)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Thiết bị lưu trữ dữ liệu trong đó thông tin một khi đã được ghi thì không thể sửa đổi được
cụm từ
A data storage device in which information, once written, cannot be modified.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
WORM
AI
1
Thiết bị lưu trữ dữ liệu trong đó thông tin một khi đã được ghi thì không thể sửa đổi được
1
Thiết bị lưu trữ dữ liệu trong đó thông tin một khi đã được ghi thì không thể sửa đổi được
1
Thiết bị lưu trữ dữ liệu trong đó thông tin một khi đã được ghi thì không thể sửa đổi được