Trunk
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TrunkDạng gốc (base form)
- TrunksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trunk calldanh từ | danh từ | Một cuộc gọi điện thoại đường dài, đặc biệt là một cuộc gọi được kết nối bởi nhà điều hành |
| hand trunkdanh từ | danh từ | Kiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt |
| trunk linedanh từ | danh từ | Đường dây trung kế |
| trunk roaddanh từ | danh từ | Đường trục chính |
| trunk-liketính từ | tính từ | Tương tự hoặc có hình dạng giống như một cái thân cây (thân cây, vòi voi hoặc rương hình hộp) |
| trunk showdanh từ | danh từ | Sự kiện trong đó nhà cung cấp giới thiệu hàng hóa trực tiếp cho nhân viên cửa hàng hoặc khách hàng tại địa điểm bán lẻ hoặc địa điểm khác |
| tree trunkdanh từ | danh từ | Thân cây |
| the apple does not fall far from the trunkcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the apple does not fall far from the tree |
Họ từ (word family)
cùng gốc TrunkNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcTrunk