Dịch

Trunk

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TrunkDạng gốc (base form)
  2. TrunksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trunk calldanh từMột cuộc gọi điện thoại đường dài, đặc biệt là một cuộc gọi được kết nối bởi nhà điều hành
hand trunkdanh từKiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt
trunk linedanh từĐường dây trung kế
trunk roaddanh từĐường trục chính
trunk-liketính từTương tự hoặc có hình dạng giống như một cái thân cây (thân cây, vòi voi hoặc rương hình hộp)
trunk showdanh từSự kiện trong đó nhà cung cấp giới thiệu hàng hóa trực tiếp cho nhân viên cửa hàng hoặc khách hàng tại địa điểm bán lẻ hoặc địa điểm khác
tree trunkdanh từThân cây
the apple does not fall far from the trunkcụm từĐồng nghĩa với the apple does not fall far from the tree

AI