Dịch

trunking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tất cả các dây cáp điện và cáp thông tin liên lạc được bó lại với nhau và phân phối khắp tòa nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the electrical and communications cables bundled together and distributed through a building.
  2. Việc di chuyển container hoặc gói hàng giữa nhà ga và cơ sở nội địa của người vận chuyển hoặc dịch vụ vận chuyển theo lịch trình giữa các địa điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of containers or packages between a terminal and a transporter's inland facilities, or the scheduled transportation service between locations.
  3. Hệ thống ống dẫn cáp, sưởi ấm hoặc thông giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of ducts for cables, heating or ventilation.
  4. Ống nhựa hoặc ống dẫn dùng để che giấu và bảo vệ hệ thống dây điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plastic conduit or duct used to conceal and protect electrical wiring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trunkingDạng gốc (base form)
  2. trunkingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật vô tuyến hai chiều sử dụng kênh điều khiển để tự động gán các kênh tần số cho các nhóm bộ đàm của người dùng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A two-way radio technique that uses a control channel to automatically assign frequency channels to groups of user radios.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , haulier's railway's; .

AI