Dịch

linehaul

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc vận chuyển hàng hóa bằng bất kỳ phương tiện vận tải nào bằng đường bộ, đường hàng không hoặc đường thủy giữa các thành phố xa xôi hoặc hành khách hoặc hàng hóa giữa các nhà gadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of freight by any means of transport by land, air or water between distant cities, or of passengers or cargo between terminals.
  2. Tuyến đường xe tải được chỉ định giữa các thành phố xa xôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A designated truck route between distant cities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linehaulDạng gốc (base form)
  2. linehaulsSố nhiều (plural)

AI