Dịch

Tiny

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tinydanh từ riêngA township in Simcoe County, Ontario, Canada.
  2. Biệt danhdanh từ riêngA nickname.

Cụm từ (phrase)

tiny housedanh từNhà siêu nhỏ
Tiny Timdanh từ riêngCậu bé khuyết tật tội nghiệp cuối cùng đã được Ebenezer Scrooge ngăn chặn cái chết trong câu chuyện cổ điển A Christmas Carol của Charles Dickens
tiny hatdanh từĐồng nghĩa với small hat
tiny homedanh từĐồng nghĩa với microhome
teeny-tinytính từRất nhỏ; nhỏ xíu
tiny babyEm bé nhỏ xíu
tiny worldThế giới nhỏ bé
tiny hamletThôn xóm nhỏ bé

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiny
  1. An unincorporated community in Dickenson County, Virginia, United States.

Ví dụ

  • ; ; ; ; , , pawnbroker's. , , , ; , Spirit's , , , .
  • : " , . !" re-echoed. " !" , .

AI