TAP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giao thức nghĩ todanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of talk aloud protocol.
- Giao thức suy nghĩ thành tiếngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of think aloud protocol.
- Gói quảng cáo tiếp cận toàn bộ khán thính giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of total audience package: an offering that includes ads broadcast during every part of the schedule.
- Mã ga chợ Đại Phốdanh từ riêngThe station code of Tai Po Market in Hong Kong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TAPDạng gốc (base form)
- TAPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dự án Ada
- Initialism of The Ada Project.
Họ từ (word family)
cùng gốc TAPNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .