Dịch

on the tap

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ðə ˈtæp/US/ɑn ðə ˈtæp/

Nghĩa chính

  1. Ăn xin, đòi tiền vaycụm giới từBegging, making requests for loans.

Cụm từ (phrase)

turn on the tapMở vòi nước

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI