Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
on the tap
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɒ
n
ð
ə
ˈ
t
æ
p
/
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
t
æ
p
/
Nghĩa chính
1
Ăn xin, đòi tiền vay
cụm giới từ
Begging, making requests for loans.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
turn on the tap
Mở vòi nước
Ví dụ
He
turned
on
the
tap
,
and
out
came
a
jet
of
water
.
I
turned
on
the
tap
.
Tom
turned
on
the
tap
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tapped out
AI
1
Ăn xin
1
Ăn xin
1
Ăn xin