Start
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nút bắt đầu, nút Startdanh từA typical button for video games, originally used to start a game, now also often to pause or choose an option.
- Họ Startdanh từ riêngA surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StartDạng gốc (base form)
- StartsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- StartonChỉ trích, phê bình
- Startin(thông tục) bắt đầu làm
- StartupĐột ngột đứng lên
- StartoffBắt đầu, khởi đầu
- StartoutBộc phát, bật ra
- StartoverBắt đầu lại, làm lại
- StartbackBắt đầu một chuyến trở về điểm xuất phát
Cụm từ khác (phrase)hit startBấm nút bắt đầupress startNhấn nút bắt đầustart buttonNút bắt đầuhead startLợi thế bao gồm việc bắt đầu một cuộc thi hoặc nhiệm vụ sớm hơn dự kiến; ví dụ như được cho (hoặc được lấy) trước khi bắt đầu cuộc đuafor a startVì một điều; như một yếu tố bác bỏ trong số nhiều yếu tốto start withNgay từ lúc đầu, đầu tiên
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Luân Đôn
- The city of London, England.
Họ từ (word family)
cùng gốc StartNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổsteort“tail, promontory”