Dịch

start in

động từ (verb)
UK/ˌstɑːt ˈɪn/US/ˌstɑɹt ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. (thông tục) bắt đầu làmđộng từnội động từ (intransitive)To begin (to do something); to get started.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. start inNguyên thể (infinitive)
  2. starts inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. started inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. starting inPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , !
  • .
  • !

AI