Nghĩa chính
- Bắt đầu một chuyến điđộng từTo begin.
- Bộc phát, bật rađộng từTo emerge suddenly; to jump out.
- Nổi bật, hiện rađộng từTo be or become conspicuous; to stand out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- start outNguyên thể (infinitive)
- starts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- started outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- starting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| start out asđộng từ | động từ | Bắt đầu là, khởi đầu là |
Ví dụ
- , .
- .
- .