Dịch

for a start

trạng từ (adverb)
UK/fə ə ˈstɑːt/US/fɚ ə ˈstɑɹt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Vì một điều; như một yếu tố bác bỏ trong số nhiều yếu tốtrạng từkhông so sánh (not comparable)For one thing; as one rebutting factor among many.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . , .
  • .
  • , .

AI