Dịch

head start

danh từ (noun)
UK/ˈhɛd ˈstɑːt/US/ˈhɛd ˈstɑɹt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lợi thế bao gồm việc bắt đầu một cuộc thi hoặc nhiệm vụ sớm hơn dự kiến; ví dụ như được cho (hoặc được lấy) trước khi bắt đầu cuộc đuadanh từAn advantage consisting in starting a competition or task earlier than might be expected; given (or taken), for example, prior to the beginning of a race.
  2. Là yếu tố dẫn đến sự vượt trội và thành côngdanh từA factor conducive to superiority and success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. head startDạng gốc (base form)
  2. head startsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • five-minute .
  • father's .
  • .

AI