Snap
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Snapchatdanh từ riêngClipping of Snapchat.
- Tin nhắn trực quan được gửi qua ứng dụng Snapchatdanh từA visual message sent through the Snapchat application.
- Dạng rút gọn của Snapchatdanh từClipping of Snapchat (“user account on Snapchat”).
- Gửi ảnh Snapchatđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To send a visual message through the Snapchat application.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- SnapatCắn đứt bằng một cú cắn nhanh
- Snapout ofChấm dứt đột ngột một tâm trạng, trạng thái cảm xúc hoặc mơ mộng
- SnaptoĐột nhiên dành cho ai đó sự chú ý hoàn toàn
- SnapbackPhục hồi nhanh chóng
- SnapinLuyện tập ngắm, điều chỉnh và bắn súng trường không cần đạn
- SnapupMua hoặc có được một cách nhanh chóng, thường là do mặt hàng đó có giá hời hoặc thiếu hụt hoặc thứ mà người ta đang tìm kiếm
Ví dụ
- “What’s ?” , , * !* . “ don’t ,” .
- “I’m . I’m . We’ll , what’s ?” . “, don’t . I’ll .”
- . ^([]) ? . .
Họ từ (word family)
cùng gốc SnapNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha