Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cold snap
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
oʊ
l
d
ˈ
s
n
æ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đợt rét đột ngột
danh từ
A short and sudden period of cold weather.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cold snap
Dạng gốc
(base form)
cold snap
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cold spell
cold wave
Ví dụ
A
recent
cold
snap
damaged
citrus
crops
.
A
cold
snap
is
expected
this
week
.
A
cold
snap
is
coming
to
the
capital
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Đợt rét đột ngột
1
Đợt rét đột ngột
1
Đợt rét đột ngột