Rape
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RapeDạng gốc (base form)
- RapesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rape culturedanh từ | danh từ | Nền văn hóa, môi trường hoặc xã hội nơi mà cưỡng hiếp hoặc các hình thức tấn công tình dục khác là phổ biến và trong đó thái độ hoặc thực hành xã hội có tác dụng làm tầm thường hóa bạo lực tình dục, khiến việc hiếp dâm trở thành bình thường hoặc chuyển trách nhiệm từ kẻ hiếp dâm sang nạn nhân bị hiếp dâm |
| ear rapedanh từ | danh từ | Âm thanh hoặc âm nhạc rất khó chịu hoặc chói tai |
| date rapedanh từ | danh từ | Hiếp dâm khi hẹn hò |
| rape oildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rapeseed oil |
| rape vandanh từ | danh từ | Phương tiện có thân bên trong lớn, không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị chặn, sao cho có thể dễ dàng dụ dỗ hoặc ép buộc một người vào trong xe, sau đó che giấu sự hiện diện của họ trong xe để thực hiện hành vi tấn công tình dục đối với họ |
| ass-rapeđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Hành vi ép buộc người khác quan hệ tình dục qua đường hậu môn |
| rape kitdanh từ | danh từ | Tập hợp các vật phẩm được nhân viên y tế sử dụng để thu thập và bảo quản bằng chứng vật lý sau cáo buộc tấn công tình dục |
| gray rapedanh từ | danh từ | Trường hợp bị cáo buộc hiếp dâm không rõ ràng, chẳng hạn như khi nạn nhân không thể chứng minh được sự không đồng ý |
Ví dụ
- " " .
Họ từ (word family)
cùng gốc RapeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung