Dịch

Passion

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thương khó của Chúa Giê-sudanh từ riêngThe sufferings of Jesus Christ from the night of the Last Supper to the Crucifixion.

Cụm từ (phrase)

passion fruitdanh từChanh dây, chanh leo
crime of passiondanh từGây tội trong tình trạng kích động, tội ác vì tình
passion pitdanh từRạp hát dành cho người lái xe vào hoặc một địa điểm công cộng hoặc riêng tư hẻo lánh, không có ánh sáng hoặc thiếu ánh sáng, đặc biệt coi đó là nơi thân mật
passion popdanh từCác loại rượu vang sủi hương trái cây có giá rất rẻ
Passion Weekdanh từ riêngTuần bắt đầu vào Chúa Nhật Thương Khó
passion treedanh từLoại hoa đam mê được trồng để lấy quả
passion playdanh từVở kịch mô tả cuộc Khổ nạn của Chúa Kitô
passion pointdanh từMối quan tâm đặc biệt của một người, điều gì đó mà họ quan tâm và bị thúc đẩy

Ví dụ

  • , , combien . , , . . .
  • , .

AI