OR
liên từ (conjunction)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Hoặc, hayliên từInclusive or; either one proposition or the other is true or both.
- Toán tử ORliên từA lexical symbol to implement inclusive or in a computer language.
- Toán tử OR, phép toán ORdanh từkhông đếm được (uncountable)The binary operator inclusive or, true if one at least one of two inputs is true. In infix notation.
- Bang Oregondanh từ riêngAbbreviation of Oregon: a state of the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ORDạng gốc (base form)
- ORsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| either or | Hoặc là | |
| or elseliên từ, cụm từ | liên từ, cụm từ | Nếu không thì, hoặc là |
| or rather | Hay đúng hơn là | |
| or socụm từ | cụm từ | Khoảng chừng |
| or somethingcụm từ | cụm từ | Hoặc thứ gì đó tương tự |
| &/orliên từ | liên từ | Viết tắt của and/or |
| and/orliên từ | liên từ | Tham gia hai lựa chọn thay thế có nghĩa là một hoặc cả hai; chỉ ra rằng bao gồm hoặc có nghĩa là ở chỗ hoặc một mình có thể được hiểu là độc quyền hoặc |
| or notcụm từ, trợ từ | cụm từ, trợ từ | Câu hỏi cuối cùng, tạo thành câu hỏi có/không từ một câu trần thuật |
10 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 8
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cổng OR
- A logic gate to implement inclusive or.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( 9 10) .Bằng chứng (Bảng 9 và 10) về tính lũy đẳng của cả OR và AND có được từ việc xem xét định nghĩa của từng phép toán dưới ràng buộc rằng cả hai đầu vào đều có cùng giá trị.