Nghĩa chính
- Thánh lễ, lễ métdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The principal liturgical service of the Church, encompassing both a scripture service (Liturgy of the Word) and a eucharistic service (Liturgy of the Eucharist), which includes the consecration and oblation (offering) of the host and wine.
- Buổi lễ tương tự được tổ chức bởi một số nhà thờ Thiên chúa giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar ceremony offered by a number of Christian churches.
- Tác phẩm âm nhạc được dàn dựng theo từng phần hoặc toàn bộ Thánh lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A musical composition set to portions, or all, of the Mass.
- Viết tắt của Massachusettsdanh từ riêngAbbreviation of Massachusetts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MassDạng gốc (base form)
- MassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in masstrạng từ | trạng từ | Số lượng lớn bắp trứng |
| mass mediadanh từ | danh từ | Phương tiện |
| mass shootingdanh từ | danh từ | Cuộc xả súng |
| mass productiondanh từ | danh từ | Sản xuất hàng loạt |
| body mass indexdanh từ | danh từ | Chỉ số khối cơ thể |
| mass destructiondanh từ | danh từ | Hủy diệt hàng loạt |
| Mass.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Massachusetts: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| mass gravedanh từ | danh từ | Mộ tập thể |
Ví dụ
- , , .
- , 19, 2012 , , , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc MassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimesse
- từ tiếng Anh cổmæsse
- từ tiếng Pháp cổmesse
Cùng gốc (doublet)missa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung