MAD
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự hủy diệt lẫn nhau chắc chắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mutual assured destruction or mutually assured destruction.
- Máy dò dị thường từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of magnetic anomaly detector.
- Mothers Against Decapentaplegicdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mothers against decapentaplegic.
- Ngôn ngữ lập trình giải mã thuật toán Michigandanh từ riêngAcronym of Michigan algorithm decoder, a programming language, a variant of ALGOL, developed in 1959 at the University of Michigan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MADDạng gốc (base form)
- MADsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đĩa bồi tụ bị chặn từ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of magnetically-arrested disc, a type of black hole accretion disc).
Họ từ (word family)
cùng gốc MADNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- MAD-style . , , .
- [] — — Sam's non-nuclear . . . , . , ?