Dịch

madder

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈmæd.ə(ɹ)/US/ˈmæd.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây thiên thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A herbaceous plant, Rubia tinctorum, native to Asia, cultivated for a red-purple dye (alizarin) obtained from the root.
  2. Rễ thiên thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The root of the plant, used as a medicine or a dye.
  3. Chất nhuộm thiên thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dye made from the plant.
  4. Màu đỏ tím sẫmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a deep reddish purple colour, like that of the dye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. madderDạng gốc (base form)
  2. maddersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

madder lakedanh từLoại màu trộn với dầu hoặc nước, được làm từ madder
rose madderdanh từMàu đậm được điều chế từ sơn dầu và cây madder kết tủa trên nền đất
common madderdanh từRubia cordifoliachưa dịch
dyer's madderdanh từĐồng nghĩa với madder
Indian madderdanh từRubia cordifolia (munjeet), hiện phân bố rộng rãi ở các vĩ độ nhiệt đới và cận nhiệt đới ở miền đông và miền nam châu Phi và châu Á, mọc ở độ cao lên tới 3.500 mét
madder familydanh từĐồng nghĩa với Rubiaceae
blue field madderChưa có nghĩa
pink madderChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Màu đỏ thiên thảo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep reddish colour, like that of the dye.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimader
  2. từ tiếng Anh cổmædere
  3. từ tiếng German nguyên thủy*madarǭ
danh từ
  1. mượn từ tiếng Irelandmeadar

Ví dụ

  • , .Giáp của họ dính màu thiên thảo, trông giống như đẫm máu.
  • .Đầu to của cô ấy đã ngả sang màu đỏ thiên thảo mờ ảo và đáng sợ.
  • Ziri's .Cha của Ziri còn điên hơn cả anh ta.

AI