Nghĩa chính
- Nhân vật cổ điển trong tiểu thuyết là hiện thân của một nguyên mẫu như vậydanh từA stock character in fiction who embodies such an archetype.
- Nhà khoa học ngoài đời thực được khẳng định là hiện thân của một nguyên mẫu như vậydanh từA real-life scientist who is asserted to embody such an archetype.
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: một nhà khoa học điên rồ, điên cuồng quyền lực hoặc loạn trí tương tựdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: a scientist who is insane, power-mad, or similarly deranged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mad scientistDạng gốc (base form)
- mad scientistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , " ," .
- 1890, .