Nghĩa chính
- Cục tẩydanh từ riêngA country in South Asia. Official name: Republic of India. Capital: New Delhi.
- Tiểu lục địa Ấn Độ, vùng Ấn Độdanh từ riêngA region of South Asia, traditionally delimited by the Himalayas and the Indus river; the Indian subcontinent.
- Ấn Độ thuộc Anhdanh từ riêngA territory of the British Empire, chiefly comprising the modern day countries of India, Pakistan, Bangladesh and Burma.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IndiaDạng gốc (base form)
- IndiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| All Indiatính từ | tính từ | Biểu thị phạm vi bao gồm toàn bộ Ấn Độ chứ không chỉ một hoặc một số tiểu bang và lãnh thổ liên minh của Ấn Độ |
| French Indiadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa cũ của Pháp ở Nam Á bao gồm một số vùng đất tách biệt về mặt địa lý ở Ấn Độ hiện đại: Pondicherry (thủ đô chung của thống đốc), Chandernagor (Chandernagore), Mahé (Mahe), Masulipatam, Yanam (Yanaon) và Karikal |
| South Indiadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý của Ấn Độ, bao gồm các bang miền nam Andhra Pradesh, Karnataka, Kerala, Tamil Nadu và Telangana, cũng như các lãnh thổ liên bang Lakshadweep và Pondicherry. Những vùng này chủ yếu nói các ngôn ngữ Dravidian và có ẩm thực cũng như văn hóa riêng biệt |
| British Indiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với British Raj |
| India inkdanh từ | danh từ | Mực tàu |
| West Indiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Ấn |
| India paperdanh từ | danh từ | Giấy tàu bạch |
| India proofdanh từ | danh từ | Bằng chứng chất lượng cao được lấy từ các tấm khắc bằng giấy Ấn Độ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiểu lục địa Ấn Độ
Họ từ (word family)
cùng gốc IndiaNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ.
- .Mình đang học ở Ấn Độ
- , , , .Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.