Dịch

indians là số nhiều của indian

indian

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. người Ấn Độdanh từA1a person from India
  2. bản địatính từA1indigenous, native

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indianDạng gốc (base form)
  2. indiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Indian cultureVăn hóa Ấn Độ
Indian customsTập quán bản địa
Indian foodMón ăn Ấn Độ
Indian tribeBộ lạc bản địa
East Indiantính từ, danh từLiên quan đến con người, sản phẩm hoặc văn hóa của Đông Nam Á, đặc biệt là Quần đảo Mã Lai, Sri Lanka hoặc Ấn Độ
Indian Oceandanh từ riêngẤn Độ Dương
American Indiandanh từ, tính từLà thành viên của một số dân tộc bản địa ở châu Mỹ, đặc biệt là lục địa Hoa Kỳ, nhưng không bao gồm người Inuit, Yupik và Aleut
South Indiandanh từ, tính từNgười bản địa hoặc cư trú ở Nam Ấn Độ

Ví dụ

  • .Cô ấy nhìn giống người Ấn Độ.
  • .Bột ớt được dùng rất nhiều trong các món ăn Ấn Độ.
  • .

AI