Dịch

hindú

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inˈdu/

Nghĩa chính

  1. (thuộc) Ấn Độ giáo, Hindutính từHindu, Hindustani
  2. (thuộc) Ấn Độ, Ấn Độtính từIndian (of or relating to India or its people)
  3. Người Ấn Độdanh từIndian (native or inhabitant of India)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hindúDạng gốc (base form)
  2. hindúesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. hindúsGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

arte hindúChưa có nghĩa
población hindúChưa có nghĩa
religión hindúChưa có nghĩa
tradición hindúChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bò là loài thiêng liêng đối với người Hindu.
  • ; .Gia đình anh ấy là người Hindu; theo đạo Hindu.
  • .Món quà làm người Hindu rất thích.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) Ấn Độ

AI