hindú
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inˈdu/
Nghĩa chính
- (thuộc) Ấn Độ giáo, Hindutính từHindu, Hindustani
- (thuộc) Ấn Độ, Ấn Độtính từIndian (of or relating to India or its people)
- Người Ấn Độdanh từIndian (native or inhabitant of India)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arte hindú | Chưa có nghĩa | |
| población hindú | Chưa có nghĩa | |
| religión hindú | Chưa có nghĩa | |
| tradición hindú | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bò là loài thiêng liêng đối với người Hindu.
- ; .Gia đình anh ấy là người Hindu; theo đạo Hindu.
- .Món quà làm người Hindu rất thích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
(thuộc) Ấn Độ