Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Hin-đutính từOf, or relating to Hinduism, or to Hindus and their culture.
- Tín đồ Ấn Độ giáo, người theo đạo Hindudanh từA person adhering to the Hindu religion (Hinduism).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HinduDạng gốc (base form)
- HindusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hindu community | Cộng đồng người theo đạo Hindu | |
| hindu festival | Lễ hội Ấn Độ giáo | |
| hindu priest | Giáo sĩ Ấn Độ giáo | |
| hindu temple | Đền thờ Ấn Độ giáo | |
| I'm Hinducụm từ | cụm từ | Tôi là người theo đạo Ấn Độ giáo |
| Hindu Kohdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hindu Kush |
| anti-Hindutính từ | tính từ | Chống lại hoặc chống lại người theo đạo Hindu |
| Hindu squatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baithak |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người Hindustan
- Any native inhabitant of Hindustan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Hindu- HinduismẤn Độ giáodanh từ riêng
- HindustanẤn Độ (Cộng hòa Ấn Độ)danh từ riêng
- HindustaniLiên quan đến Ấn Độ, có lịch sử khác nhau từ toàn bộ tiểu lục địa Ấn Độ đến phía bắc Deccan, đặc biệt là vùng đồng bằng sông Hằng và Jumnadanh từ riêng, tính từ, danh từ
- HindutvaẤn Độ giáodanh từ riêng, danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Các tổ chức người Mỹ theo đạo Hindu, bao gồm Quỹ người Mỹ gốc Hindu và Liên minh người theo đạo Hindu ở Bắc Mỹ, đã vận động cho đạo luật này.
- , , .Các tổ chức người Mỹ theo đạo Hindu, bao gồm Quỹ người Mỹ gốc Hindu và Liên minh người theo đạo Hindu ở Bắc Mỹ, đã vận động cho đạo luật này.
- , , , .Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo