Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ấn Độ giáodanh từ riêngHindudom.
- Trạng thái hoặc phẩm chất của người theo đạo Hindudanh từ riêngThe state or quality of being Hindu
- Hệ tư tưởng của chủ nghĩa dân tộc Hindudanh từ riêngThe ideology of Hindu nationalism.
- Là thành viên của nhóm Hindutva hoặc người ủng hộ Hindutvadanh từA member of a Hindutva group or a supporter of Hindutva.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HindutvaDạng gốc (base form)
- HindutvasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| H-popdanh từ | danh từ | Nhạc pop Hindutva; Nhạc pop dân tộc Ấn Độ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hindu Rashtra.
- Hindu Rashtra.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc HindutvaVí dụ
- , , : .