Dịch

Hindutva

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ấn Độ giáodanh từ riêngHindudom.
  2. Trạng thái hoặc phẩm chất của người theo đạo Hindudanh từ riêngThe state or quality of being Hindu
  3. Hệ tư tưởng của chủ nghĩa dân tộc Hindudanh từ riêngThe ideology of Hindu nationalism.
  4. Là thành viên của nhóm Hindutva hoặc người ủng hộ Hindutvadanh từA member of a Hindutva group or a supporter of Hindutva.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HindutvaDạng gốc (base form)
  2. HindutvasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

H-popdanh từNhạc pop Hindutva; Nhạc pop dân tộc Ấn Độ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Hindu Rashtra.
  1. Hindu Rashtra.chưa dịch

Ví dụ

  • , , : .

AI