Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anti-Hindu
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại hoặc chống lại người theo đạo Hindu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Against or opposing Hindus.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
Hindu
AI
1
Chống lại hoặc chống lại người theo đạo Hindu
1
Chống lại hoặc chống lại người theo đạo Hindu
1
Chống lại hoặc chống lại người theo đạo Hindu